se payer
 | [se payer] |  | tự động từ | |  | bỏ tiền ra để có | |  | Se payer un bon repas | | bỏ tiền ra để có bữa ăn ngon | |  | phải trả, phải tốn kém | |  | Tout se paie | | cái gì cũng phải tốn kém | |  | ne pouvoir se payer | |  | quý giá lắm | |  | se payer de paroles | |  | bằng lòng với lời nói suông | |  | se payer la tête (la gueule) de quelqu'un | |  | (thân mật) chế giễu ai | |  | se payer sur la bête | |  | (thông tục) trực tiếp; không qua trung gian |
|
|